姥
[mǔ]
bảo mẫu; bà già
小时候我是由姥姥一手带大的。
xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.
暑假我打算回老家看望姥爷。
shǔ jià wǒ dǎ suàn huí lǎo jiā kàn wàng lǎo ye.Kỳ nghỉ hè tôi dự định về quê thăm ông ngoại.
姥爷每天早晨都去公园打太极拳。
lǎo ye měi tiān zǎo chén dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.Mỗi sáng ông ngoại đều đến công viên luyện thái cực quyền.