花生
[huā shēng] [花 生]
đậu phộng; lạc; lượng từ: 粒 (lì)
一年生草本植物,果实可食或榨油
爷爷喜欢在下棋的时候吃点炒花生。
yé ye xǐ huan zài xià qí de shí hòu chī diǎn chǎo huā shēng.Ông nội thích ăn một ít đậu phộng rang khi chơi cờ.
粒
孩子正坐在桌前认真地剥花生皮。
hái zi zhèng zuò zài zhuō qián rèn zhēn dì bāo huā shēng pí.Đứa bé đang ngồi trước bàn chăm chú bóc vỏ lạc.
把鸡肉切成丁,然后加入花生炒。
bǎ jī ròu qiè chéng dīng, rán hòu jiā rù huā shēng chǎo.Thái thịt gà thành hạt lựu, sau đó cho lạc vào xào.
盘子里还剩下一粒花生米。
pán zi lǐ hái shèng xià yí lì huā shēng mǐ.Trong đĩa còn lại một hạt đậu phộng.