花销
[huā xiāo] [花 销]
tiêu tiền; chi phí
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光这次出差的花销由员工先行垫付。
zhè cì chū chāi de huā xiāo yóu yuán gōng xiān xíng diàn fù.Chi phí đợt công tác lần này do nhân viên tự ứng trước.
算上车费在内,这次旅行花销不大。
suàn shàng chē fèi zài nèi, zhè cì lǚ xíng huā xiāo bú dà.Tính cả tiền xe vào, chuyến du lịch lần này không tốn kém lắm.