尿
[niào]
tiểu tiện; nước tiểu; lượng từ: 泡 (pāo)
排出的小便或指小便。
医生建议他去医院做尿常规检查。
yī shēng jiàn yì tā qù yī yuàn zuò niào cháng guī jiǎn chá.Bác sĩ khuyên anh ấy đến bệnh viện làm xét nghiệm nước tiểu tổng quát.
thèm chấp; để ý (thường dùng phủ định)
理睬(多用于否定句)
人家根本不尿他这一套。
rén jiā gēn běn bú niào tā zhè yí tào.Người ta vốn chẳng thèm chấp cái trò ấy của anh ta.
泡
小狗在树底下撒了一泡尿。
xiǎo gǒu zài shù dǐ xià sā le yí pào niào.Con chó nhỏ đi một bãi tiểu dưới gốc cây.
出发前先去撒个尿,路上没有厕所。
chū fā qián xiān qù sā gè niào, lù shang méi yǒu cè suǒ.Trước khi xuất phát đi tiểu trước đi, trên đường không có nhà vệ sinh đâu.
小狗在树下撒了一泡尿。
xiǎo gǒu zài shù xià sā le yí pào niào.Chú chó nhỏ đi một bãi nước tiểu dưới gốc cây.
