花钱受气[huā qián shòu qì] [花 钱 受 气]Lưu từKhác(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kémChữ trong từ花huāhoa钱qiántiền受shòunhận气qìkhíTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi空气kōng qìHSK 2không khí花园huā yuánHSK 2vườn力气lì qiHSK 4sức lực勇气yǒng qìHSK 4can đảm暖气nuǎn qìHSK 4hệ thống sưởi trung tâm运气yùn qiHSK 4vận may (tốt hoặc xấu)Xem thêm (3)