赚取
[zhuàn qǔ] [赚 取]
kiếm lời; kiếm được nhiều tiền
他靠兼职打工来赚取自己的生活费。
tā kào jiān zhí dǎ gōng lái zhuàn qǔ zì jǐ de shēng huó fèi.Cậu ấy dựa vào làm thêm để kiếm tiền chi phí sinh hoạt của bản thân.
出口商品可以赚取外汇。
chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.
他靠卖早点赚取生活费。
tā kào mài zǎo diǎn zhuàn qǔ shēng huó fèi.Anh ấy dựa vào bán đồ ăn sáng để kiếm chi phí sinh hoạt.