盈
[yíng]
đầy; được lấp đầy; dư thừa
是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。
shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下这家企业今年盈利了几千万元。
zhè jiā qǐ yè jīn nián yíng lì le jǐ qiān wàn yuán.Công ty này năm nay đã kiếm lời hàng chục triệu nhân dân tệ.
重新收集行业数据,把盈利预期调低一些。
chóng xīn shōu jí háng yè shù jù, bǎ yíng lì yù qī tiáo dī yì xiē.Thu thập lại dữ liệu ngành, điều chỉnh mức dự kiến lợi nhuận thấp xuống một chút.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来