热泪盈眶【熱淚盈眶】
[rè lèi yíng kuàng] [热 泪 盈 眶]
mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
因激动或感动而眼泪充满眼眶
听到这个好消息,他激动得热泪盈眶。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā jī dòng de rè lèi yíng kuàng.Nghe tin tốt này, anh ấy cảm động đến mắt đẫm lệ.
当踏上故乡土地的那一刻,他激动得热泪盈眶。
dāng tà shàng gù xiāng tǔ dì de nà yí kè, tā jī dòng de rè lèi yíng kuàng.Khoảnh khắc đặt chân lên mảnh đất quê hương, anh xúc động đến trào nước mắt.