眉开眼笑【眉開眼笑】
[méi kāi yǎn xiào] [眉 开 眼 笑]
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
形容极其高兴兴奋的神态
一听到考了满分的消息,他立刻眉开眼笑起来。
yì tīng dào kǎo le mǎn fēn de xiāo xī, tā lì kè méi kāi yǎn xiào qǐ lái.Vừa nghe tin được điểm tối đa, cậu ấy lập tức cười tươi rạng rỡ.