XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

泪【淚】

[lèi]

1.nước mắt

眼泪,眼里流出来的液体。

听到这个好消息,他流下了眼泪。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā liú xià le yǎn lèi.

Nghe được tin tốt này, anh ấy rơi lệ.

2.giọt sáp nến

像眼泪一样的液体,指烛泪

红烛燃尽,流下了很多烛泪。

hóng zhú rán jìn, liú xià le hěn duō zhú lèi.

Cây nến đỏ cháy hết, đọng lại rất nhiều giọt sáp.

我也是。读到孩子毕业时给老人写的信,我不禁掉下了眼泪。

wǒ yě shì. dú dào hái zi bì yè shí gěi lǎo rén xiě de xìn, wǒ bù jīn diào xià le yǎn lèi.

Mình cũng vậy. Đọc đến bức thư đứa trẻ viết cho cụ khi tốt nghiệp, mình không kìm được nước mắt.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

她低着头,泪水垂落在书页上。

tā dī zhe tóu, lèi shuǐ chuí luò zài shū yè shàng.

Cô cúi đầu, nước mắt rơi xuống trang sách.

这部电影感人至深,催人泪下。

zhè bù diàn yǐng gǎn rén zhì shēn, cuī rén lèi xià.

Bộ phim này cảm động sâu sắc, khiến người ta rơi lệ.