盈亏
[yíng kuī] [盈 亏]
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết
是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。
shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得