自负盈亏
[zì fù yíng kuī] [自 负 盈 亏]
chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得