盈门
[yíng mén] [盈 门]
nghĩa đen: đầy cửa; đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)
这家店怎么总是顾客盈门,门口都排起长队了。
zhè jiā diàn zěn me zǒng shì gù kè yíng mén, mén kǒu dōu pái qǐ cháng duì le.Quán này sao lúc nào cũng đông khách thế, trước cửa xếp hàng dài.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见新开的超市天天顾客盈门,生意兴隆。
xīn kāi de chāo shì tiān tiān gù kè yíng mén, shēng yì xīng lóng.Siêu thị mới mở ngày nào cũng đông khách, làm ăn rất thịnh vượng.