当成【當成】
[dàng chéng] [当 成]
coi như; xem là
作为、看作。
他把这里当成自己的家,住得非常舒适。
tā bǎ zhè lǐ dàng chéng zì jǐ de jiā, zhù de fēi cháng shū shì.Anh ấy coi nơi này như nhà của mình, sống rất thoải mái.
意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?
yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。
wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người别把别人的一片好心当成恶意。
bié bǎ bié rén de yí piàn hǎo xīn dàng chéng è yì.Đừng xem tấm lòng tốt của người khác là ác ý.