XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市中心

[shì zhōng xīn] [市 TRUNG 心]

trung tâm thành phố; khu trung tâm

小明,你也去市中心吗?

xiǎo míng, nǐ yě qù shì zhōng xīn ma?

Tiểu Minh, cậu cũng đi trung tâm thành phố à?

Trong bài: Hỏi giờ xe buýt

市中心新建了一座高耸的大厦。

shì zhōng xīn xīn jiàn le yí zuò gāo sǒng de dà shà.

Trung tâm thành phố mới xây một tòa nhà cao tầng sừng sững.

就在市中心的金融商业楼,交通非常方便。

jiù zài shì zhōng xīn de jīn róng shāng yè lóu, jiāo tōng fēi cháng fāng biàn.

Ngay tại toà nhà thương mại tài chính ở trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必