贪玩儿【貪玩兒】
[tān wánr] [贪 玩 儿]
ham chơi; mải chơi
贪玩的儿化,一心只想玩耍
这孩子太贪玩儿了,总是忘了做作业。
zhè hái zi tài tān wán r le, zǒng shì wàng le zuò zuò yè.Đứa trẻ này quá ham chơi, lúc nào cũng quên làm bài tập.
[tān wánr] [贪 玩 儿]
ham chơi; mải chơi
贪玩的儿化,一心只想玩耍
这孩子太贪玩儿了,总是忘了做作业。
zhè hái zi tài tān wán r le, zǒng shì wàng le zuò zuò yè.Đứa trẻ này quá ham chơi, lúc nào cũng quên làm bài tập.