贪图
[tān tú] [贪 图]
tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
他因为贪图钱财而背叛了国家。
tā yīn wèi tān tú qián cái ér bèi pàn le guó jiā.Anh ta vì tham lam tiền tài mà phản bội đất nước.
贪图安逸会慢慢腐蚀一个人的斗志。
tān tú ān yì huì màn màn fǔ shí yí gè rén de dòu zhì.Ham muốn an nhàn sẽ dần dần bào mòn ý chí chiến đấu của một người.
贪图虚荣只会浪得虚名,毫无用处。
tān tú xū róng zhǐ huì làng de xū míng, háo wú yòng chu.Hám hư vinh chỉ rước lấy hư danh, chẳng có ích gì.