婪
[lán]
tham lam
眼神中流露出的贪婪让人感到不安。
yǎn shén zhōng liú lù chū de tān lán ràng rén gǎn dào bù ān.Sự tham lam bộc lộ trong ánh mắt khiến người ta cảm thấy bất an.
贪婪和嫉妒也是复杂人性的一部分。
tān lán hé jí dù yě shì fù zá rén xìng de yí bù fen.Lòng tham và đố kỵ cũng là một phần của bản tính con người phức tạp.
他撕下了伪装,露出了贪婪的面目。
tā sī xià le wěi zhuāng, lù chū le tān lán de miàn mù.Hắn ta đã xé bỏ lớp ngụy trang, lộ ra bộ mặt tham lam.