临泉[lín quán] [临 泉]Lưu từKhácLâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜阳 (fùyáng), An HuyChữ trong từ临línđối mặt泉quánsuối (dòng nước nhỏ)Từ ghép:临泉县lín quán xiànhuyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜阳 (fùyáng), An HuyTừ cùng chữ:临时lín shíHSK 4khi thời gian đến gần临床lín chuángHSK 8lâm sàng临街lín jiēHSK 8hướng ra phố临近lín jìnHSK 8gần đến喷泉pēn quánHSK 8đài phun nước温泉wēn quánHSK 9suối nước nóng源泉yuán quánHSK 9khởi nguồn