盐【鹽】
[yán]
1.muối; lượng từ: 粒 (lì)
烹饪调味品,主要成分为氯化钠。
做菜的时候别放太多盐。
zuò cài de shí hòu bié fàng tài duō yán.Khi nấu ăn đừng cho quá nhiều muối.
2.muối (hợp chất hóa học)
酸与碱中和生成的化合物。
化学课上我们学了酸和盐。
huà xué kè shàng wǒ men xué le suān hé yán.Trong tiết hóa chúng tôi đã học về axit và muối.
粒
什么时候放盐?我有点儿担心。
shén me shí hòu fàng yán? wǒ yǒu diǎn r dān xīn.Khi nào cho muối ạ? Cháu hơi lo.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到对,盐放少一点儿。听懂了吗?
duì, yán fàng shǎo yì diǎn r. tīng dǒng le ma?Đúng rồi, cho ít muối một chút. Cháu nghe hiểu chưa?
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到海水蒸发后会留下白色的盐晶。
hǎi shuǐ zhēng fā hòu huì liú xià bái sè de yán jīng.Nước biển sau khi bốc hơi sẽ để lại những tinh thể muối trắng.
