XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

源头【源頭】

[yuán tóu] [源 头]

nguồn; ngọn nguồn

水流发源的地方;事物的起始来源。

科研团队历经数月,终于找到了这种传染病毒传播的源头。

kē yán tuán duì lì jīng shù yuè, zhōng yú zhǎo dào le zhè zhǒng chuán rǎn bìng dú chuán bō de yuán tóu.

Đội ngũ nghiên cứu sau nhiều tháng cuối cùng đã tìm ra nguồn gốc lây truyền của loại virus này.

同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。

tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.

Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

质检部门正在追究假货的源头。

zhì jiǎn bù mén zhèng zài zhuī jiū jiǎ huò de yuán tóu.

Cơ quan kiểm tra chất lượng đang điều tra truy tìm nguồn gốc hàng giả.

我已经通知他们了,那接下来要怎么排查漏洞源头?

wǒ yǐ jīng tōng zhī tā men le, nà jiē xià lái yào zěn me pái chá lòu dòng yuán tóu?

Mình đã thông báo họ rồi, vậy tiếp theo rà soát nguồn gốc lỗ hổng thế nào?

Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句