每天
[měi tiān] [每 天]
mỗi ngày; hàng ngày
每天都跑?您平时工作那么忙。
měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
对,我都忘了算每天吃饭的钱。
duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多