天天
[tiān tiān] [天 天]
mỗi ngày
是啊,这几天天气越来越冷了。
shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越他天天玩游戏,把学业都荒了。
tā tiān tiān wán yóu xì, bǎ xué yè dōu huāng le.Ngày nào nó cũng chơi game, bỏ bê cả chuyện học hành.
外面起大风了,明天天气怎么样?
wài miàn qǐ dà fēng le, míng tiān tiān qì zěn me yàng?Bên ngoài nổi gió to rồi, thời tiết ngày mai thế nào?
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能