每周
[měi zhōu] [每 周]
mỗi tuần
很好。你打算每周参加几次?
hěn hǎo. nǐ dǎ suàn měi zhōu cān jiā jǐ cì?Rất tốt. Em dự định mỗi tuần tham gia mấy lần?
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện社区每周都会举办文化活动。
shè qū měi zhōu dōu huì jǔ bàn wén huà huó dòng.Cộng đồng tổ chức các hoạt động văn hóa mỗi tuần.
我每周写两篇短文,请您帮我改。
wǒ měi zhōu xiě liǎng piān duǎn wén, qǐng nín bāng wǒ gǎi.Mỗi tuần em viết hai bài ngắn, nhờ thầy sửa giúp.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…