每人
[měi rén] [每 NHÂN]
mỗi người; mọi người; tính theo người
嗯,我看大家想去吃烤肉,每人一百块够不够?
èn, wǒ kàn dà jiā xiǎng qù chī kǎo ròu, měi rén yì bǎi kuài gòu bú gòu?Ừm, mình thấy mọi người muốn đi ăn thịt nướng, mỗi người một trăm tệ có đủ không?
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện老师发给我们每人一张光盘。
lǎo shī fā gěi wǒ men měi rén yì zhāng guāng pán.Giáo viên phát cho mỗi chúng tôi một đĩa.
图书馆规定每人借阅图书限五本。
tú shū guǎn guī dìng měi rén jiè yuè tú shū xiàn wǔ běn.Thư viện quy định mỗi người mượn sách giới hạn 5 quyển.