每个人
[měi ge rén] [每 个 NHÂN]
mọi người; mỗi người
每个人一次最多可以借三本书。
měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.
Trong bài: Mượn sách thư viện每个人在生活中都有不同角色。
měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.
每个人的赛道不同,学术研究往往后发先至。
měi gè rén de sài dào bù tóng, xué shù yán jiū wǎng wǎng hòu fā xiān zhì.Đường đua của mỗi người khác nhau, nghiên cứu học thuật thường là đến sau vượt trước.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有