九十
[jiǔ shí] [九 十]
chín mươi
我考了九十八分,是班里最高的。
wǒ kǎo le jiǔ shí bā fēn, shì bān lǐ zuì gāo de.Tôi được chín mươi tám điểm, cao nhất lớp.
Trong bài: Chúc mừng thành công学校创立于上个世纪九十年代。
xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.
哇,九十八分!真为你高兴,你太厉害了!
wā, jiǔ shí bā fēn! zhēn wèi nǐ gāo xìng, nǐ tài lì hài le!Oa, chín mươi tám điểm! Tôi thật sự vui cho bạn, bạn giỏi quá!
Trong bài: Chúc mừng thành công