九
[jiǔ]
chín; 9
八加一所得的数目
我有九本书。
wǒ yǒu jiǔ běn shū.Tôi có chín quyển sách.
đợt chín ngày tính từ đông chí
从冬至起每九天为一个九
三九是一年中最冷的时候。
sān jiǔ shì yì nián zhōng zuì lěng de shí hòu.Đợt chín ngày thứ ba sau đông chí là thời gian lạnh nhất trong năm.
九点在学校门口见,怎么样?
jiǔ diǎn zài xué xiào mén kǒu jiàn, zěn me yàng?Chín giờ gặp ở cổng trường, thấy sao?
Trong bài: Rủ nhau đi học bơi学校创立于上个世纪九十年代。
xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.
别着急,十、九、八……开始了!
bié zháo jí, shí, jiǔ, bā…… kāi shǐ le!Đừng lo lắng, mười, chín, tám... bắt đầu rồi!
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿