九天[jiǔ tiān] [九 天]Lưu từKhácchín tầng trời; tầng trời cao nhấtChữ trong từ九jiǔchín天tiānngàyTừ ghép:三九天sān jiǔ tiānhai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất tro…数九天shǔ jiǔ tiānchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè(thành ngữ) hái sao trên trời九天玄女jiǔ tiān xuán nǚHuyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung QuốcTừ cùng chữ:今天jīn tiānHSK 1hôm nay前天qián tiānHSK 1ngày hôm kia半天bàn tiānHSK 1nửa ngày后天hòu tiānHSK 1ngày mốt明天míng tiānHSK 1ngày mai昨天zuó tiānHSK 1hôm qua白天bái tiānHSK 1ban ngày星期天xīng qī tiānHSK 1Chủ Nhật冬天dōng tiānHSK 2mùa đôngXem thêm (3)