八十
[bā shí] [八 十]
tám mươi; 80
你好!这件衬衫一百八十块。
nǐ hǎo! zhè jiàn chèn shān yì bǎi bā shí kuài.Chào bạn! Chiếc sơ mi này một trăm tám mươi tệ.
Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng她的成绩一直在八十分左右徘徊。
tā de chéng jì yì zhí zài bā shí fēn zuǒ yòu pái huái.Điểm số của cô ấy luôn dao động quanh mức 80 điểm.
最好写八十个字左右,不要太短。
zuì hǎo xiě bā shí gè zì zuǒ yòu, bú yào tài duǎn.Tốt nhất nên viết khoảng 80 chữ, không được quá ngắn.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于