七老八十[qī lǎo bā shí] [七 LÃO 八 十]Lưu từKhácở tuổi bảy mươi (tuổi tác); rất già (về người)Chữ trong từ七qībảy老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…八bātám十shímườiTừ cùng chữ:七嘴八舌qī zuǐ bā shéHSK 8thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc