二十
[èr shí] [二 十]
hai mươi; 20
嗯,我有很多十块和二十块的。
èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
42路大约二十分钟能到学校。
4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好