二十多
[èr shí duō] [二 十 多]
hơn 20
这棵古树的高度有二十多米。
zhè kē gǔ shù de gāo dù yǒu èr shí duō mǐ.Chiều cao của cây cổ thụ này hơn hai mươi mét.
这家公司的总部设在上海,在全国有二十多个分公司。
zhè jiā gōng sī de zǒng bù shè zài shàng hǎi, zài quán guó yǒu èr shí duō gè fēn gōng sī.Trụ sở chính của công ty này đặt tại Thượng Hải, có hơn hai mươi chi nhánh trên toàn quốc.