廿[niàn]Lưu từKháchai mươiTừ ghép:廿八躔niàn bā chánhai mươi tám chòm sao廿四史niàn sì shǐhai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện…Từ cận nghĩa:二十èr shíhai mươi