二十八宿
[èr shí bā xiù] [二 十 八 宿]
hai mươi tám chòm sao
井宿在中国古代天文学中属于二十八宿之一。
jǐng sù zài zhōng guó gǔ dài tiān wén xué zhōng shǔ yú èr shí bā xiù zhī yī.Chòm sao Tỉnh thuộc một trong hai mươi tám chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại.
[èr shí bā xiù] [二 十 八 宿]
hai mươi tám chòm sao
井宿在中国古代天文学中属于二十八宿之一。
jǐng sù zài zhōng guó gǔ dài tiān wén xué zhōng shǔ yú èr shí bā xiù zhī yī.Chòm sao Tỉnh thuộc một trong hai mươi tám chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại.