XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伪劣

[wěi liè] [伪 劣]

kém; chất lượng giả

我们要严厉打击假冒伪劣商品。

wǒ men yào yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc hàng giả, hàng kém chất lượng.

市面上出现了很多假冒伪劣商品。

shì miàn shàng chū xiàn le hěn duō jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Trên thị trường xuất hiện rất nhiều hàng giả mạo kém chất lượng.

这家网店涉嫌销售假冒伪劣商品。

zhè jiā wǎng diàn shè xián xiāo shòu jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Cửa hàng online này bị nghi ngờ bán hàng giả kém chất lượng.