正统[zhèng tǒng] [正 统]Lưu từKhácchính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp phápChữ trong từ正zhèngthẳng统tǒngthu thậpTừ cùng chữ:正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)正常zhèng chángHSK 2bình thường正是zhèng shìHSK 2chính xác là正确zhèng quèHSK 2đúng正式zhèng shìHSK 3trang trọng传统chuán tǒngHSK 4truyền thống总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)系统xì tǒngHSK 4hệ thốngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:地道dì daoHSK 7chính thống正宗zhèng zōngHSK 9chính thống