太宗[tài zōng] [太 宗]Lưu từKhácThái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418Chữ trong từ太tàiquá宗zōngvụTừ ghép:唐太宗táng tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đườ…清太宗qīng tài zōngthuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太极 (huáng tài jí) (1592-1643), con tra…朝鲜太宗cháo xiǎn tài zōngVua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418皇太极清太宗huáng tài jí qīng tài zōngHoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努尔哈赤 (n…Từ cùng chữ:太太tài taiHSK 2phụ nữ đã kết hôn太阳tài yangHSK 2mặt trời太空tài kōngHSK 5không gian vũ trụ太阳能tài yáng néngHSK 6năng lượng mặt trời大宗dà zōngHSK 7số lượng lớn太平tài píngHSK 9thái bình太极tài jíHSK 9Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại…正宗zhèng zōngHSK 9chính thống祖宗zǔ zōngHSK 9tổ tiênXem thêm (1)