HSK 5舍得【捨得】[shě de] [舍 得]Lưu từĐộng từnỡ; chịu; sẵn lòng不吝惜,愿意割舍或付出为了孩子的教育,他很舍得花钱。wèi le hái zi de jiào yù, tā hěn shě de huā qián.Vì sự giáo dục của con cái, anh ấy rất sẵn sàng chi tiền.Xem thêm (3)Chữ trong từ舍shětừ bỏ得déđượcTừ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng显得xiǎn deHSK 3dường như认得rèn deHSK 3nhận ra获得huò déHSK 4đạt được赢得yíng déHSK 4giành chiến thắngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:不惜bù xīHSK 7không tiếc