不舍
[bù shě] [BẤT 舍]
lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ
唉,是的。虽然很不舍,但确实得重塑职业定位了。
ài, shì de. suī rán hěn bú shè, dàn què shí de chóng sù zhí yè dìng wèi le.Dạ vâng. Dù rất lưu luyến, nhưng thật sự phải tái định vị nghề nghiệp rồi.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这件旧衣服我实在不舍得扔掉。
zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.
正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。
zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃