舍不得【捨不得】
[shě bu de] [舍 BẤT 得]
không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc
割舍不下、不情愿使用或离开
要离开生活多年的城市,我真舍不得。
yào lí kāi shēng huó duō nián de chéng shì, wǒ zhēn shě bu de.Phải rời xa thành phố đã sống nhiều năm, tôi thật không nỡ.
嗯,这次旅行难忘极了,我真舍不得离开这里。
èn, zhè cì lǚ xíng nán wàng jí le, wǒ zhēn shě bu de lí kāi zhè lǐ.Ừm, chuyến đi lần này đáng nhớ tuyệt vời, em thật sự không nỡ rời khỏi nơi này.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了听起来不错,不过责任也更大,你担心能力不够,还是舍不得现在的环境?
tīng qǐ lái bú cuò, bú guò zé rèn yě gèng dà, nǐ dān xīn néng lì bú gòu, hái shì shě bu de xiàn zài de huán jìng?Nghe khá đấy, nhưng trách nhiệm cũng lớn hơn, bạn lo năng lực chưa đủ hay không nỡ rời môi trường hiện tại?
Trong bài: Khuyên bạn về công việc他这个人非常抠,买瓶水都舍不得。
tā zhè gè rén fēi cháng kōu, mǎi píng shuǐ dōu shě bu de.Hắn ta rất keo kiệt, mua chai nước cũng không nỡ.