锲
[qiè]
cắt; khắc; chạm
正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。
zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃他在艺术道路上锲而不舍,终获认可。
tā zài yì shù dào lù shang qiè ér bù shě, zhōng huò rèn kě.Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc trên con đường nghệ thuật, cuối cùng đã được công nhận.
只要锲而不舍地努力,终究会取得成功。
zhǐ yào qiè ér bù shě dì nǔ lì, zhōng jiū huì qǔ dé chéng gōng.Chỉ cần kiên trì nỗ lực không ngừng nghỉ, cuối cùng cũng sẽ đạt được thành công.
