一定要
[yī dìng yào] [一 定 要]
phải
那你骑车的时候一定要戴口罩。
nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越夜间开车一定要注意交通安全。
yè jiān kāi chē yí dìng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.Lái xe vào ban đêm nhất định phải chú ý an toàn giao thông.
一定要买,我明天下午去买吧。
yí dìng yào mǎi, wǒ míng tiān xià wǔ qù mǎi ba.Nhất định phải mua, chiều mai tôi đi mua nhé.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ