合当[hé dāng] [合 当]Lưu từKhácphải; nênChữ trong từ合héđóng当dānglàmTừ cùng chữ:合适hé shìHSK 2thích hợp合作hé zuòHSK 3hợp tác合格hé géHSK 3đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合法hé fǎHSK 3hợp pháp合理hé lǐHSK 3hợp lý应当yīng dāngHSK 3nên相当xiāng dāngHSK 3tương đương合同hé tongHSK 4(kinh doanh) hợp đồng合并hé bìngHSK 5sáp nhậpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:得déHSK 2được必须bì xūHSK 2phải不能不bù néng bùHSK 5phải务必wù bìHSK 9phải宗派zōng pàiphái必得bì děiphải总得zǒng děiphải派系pài xìphái门派mén pàipháiXem thêm (2)Ví dụ trong bài học她的身高很适合当模特。tā de shēn gāo hěn shì hé dāng mó tè.Chiều cao của cô ấy rất hợp để làm người mẫu.农民选择了适合当地气候的品种来种植。nóng mín xuǎn zé le shì hé dāng dì qì hòu de pǐn zhǒng lái zhòng zhí.Người nông dân chọn giống phù hợp với khí hậu địa phương để trồng trọt.