必得[bì děi] [必 得]Lưu từKhácphải; cần phảiChữ trong từ必bìnhất định得déđượcTừ ghép:势在必得shì zài bì déquyết tâm phải thắng (thành ngữ)Từ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được必须bì xūHSK 2phải懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi必要bì yàoHSK 3cần thiết显得xiǎn deHSK 3dường nhưXem thêm (3)Từ cận nghĩa:得déHSK 2được必须bì xūHSK 2phải不能不bù néng bùHSK 5phải务必wù bìHSK 9phải合当hé dāngphải宗派zōng pàiphái总得zǒng děiphải派系pài xìphái门派mén pàipháiXem thêm (2)