总得
[zǒng děi] [总 得]
phải; cần phải; chắc chắn
都算吧,最近工作这么紧张,总得有点自己的生活。
dōu suàn ba, zuì jìn gōng zuò zhè me jǐn zhāng, zǒng děi yǒu diǎn zì jǐ de shēng huó.Đều tính cả, gần đây công việc căng thẳng thế này, cũng phải có chút cuộc sống riêng chứ.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余我们总得想个解决办法。
wǒ men zǒng děi xiǎng gè jiě jué bàn fǎ.Chúng ta dù sao cũng phải nghĩ ra cách giải quyết.
您说的也有道理。不过,关于原则的争议我们姑且不谈,总得找个突破口。
nín shuō de yě yǒu dào lǐ. bú guò, guān yú yuán zé de zhēng yì wǒ men gū qiě bù tán, zǒng děi zhǎo gè tū pò kǒu.Thầy nói cũng có lý. Nhưng mà, tranh cãi về nguyên tắc chúng ta tạm thời không bàn, luôn phải tìm một lối đột phá.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且