门派[mén pài] [门 派]Lưu từKhácphái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể)Chữ trong từ门méncổng派pàicửTừ cùng chữ:门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào门票mén piàoHSK 1vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)门诊mén zhěnHSK 5dịch vụ ngoại trú气派qì pàiHSK 8ấn tượng门槛mén kǎnHSK 8bậc cửa门路mén lùHSK 8cách thức门铃mén língHSK 8chuông cửa门当户对mén dāng hù duìHSK 8hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ)Từ cận nghĩa:得déHSK 2được必须bì xūHSK 2phải不能不bù néng bùHSK 5phải务必wù bìHSK 9phải合当hé dāngphải宗派zōng pàiphái必得bì děiphải总得zǒng děiphải派系pài xìpháiXem thêm (2)