未必见得[wèi bì jiàn dé] [未 必 见 得]Lưu từKháckhông nhất thiết; không chắc chắnChữ trong từ未wèichưa必bìnhất định见jiànthấy得déđượcTừ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng显得xiǎn deHSK 3dường như认得rèn deHSK 3nhận ra未必wèi bìHSK 4không nhất thiết未来wèi láiHSK 4tương laiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:不一定bù yī dìngHSK 2không nhất thiết未必wèi bìHSK 4không nhất thiết未始wèi shǐkhông nhất thiết