它们【它們】
[tā men] [它 们]
chúng; chúng nó
称人以外的事物(复数)
它们是我的狗。
tā men shì wǒ de gǒu.Chúng là chó của tôi.
听起来不错,它们放在哪儿?
tīng qǐ lái bú cuò, tā men fàng zài nǎ r?Nghe hay đấy, chúng được kê ở đâu?
Trong bài: Kể về phòng trọ mới好,我们一起把它们分好类再扔。
hǎo, wǒ men yì qǐ bǎ tā men fēn hǎo lèi zài rēng.Được, chúng mình cùng phân loại chúng xong rồi hãy vứt.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…你打算用什么新材料来取代它们呢?
nǐ dǎ suàn yòng shén me xīn cái liào lái qǔ dài tā men ne?Cậu định dùng vật liệu mới nào để thay thế chúng?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的