它
[tā]
nó
指人以外的事物
它是一只小狗。
tā shì yì zhī xiǎo gǒu.Nó là một chú chó nhỏ.
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能公园里有一只母鹿和它的孩子。
gōng yuán lǐ yǒu yì zhī mǔ lù hé tā de hái zi.Trong công viên có một con hươu mẹ và con của nó.
对,你来把它贴在你的门上吧。
duì, nǐ lái bǎ tā tiē zài nǐ de mén shàng ba.Đúng vậy, em đến dán nó lên cửa của em đi.
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…